🦉Học Vui Mà

🔤 Tiếng Anh · Lớp 11 · Ôn tập cuối học kỳ I

Sơ đồ tư duy Tiếng Anh lớp 11 học kỳ I

Ôn tập Unit 1–5 sách Global Success 11: sống khoẻ và trường thọ, khoảng cách thế hệ, thành phố tương lai, ASEAN và Việt Nam, sự nóng lên toàn cầu.

📌 Cần nhớ

  • QKĐ: có thời điểm xác định; HTHT: kéo dài đến nay, chưa rõ thời điểm.
  • mustn't = cấm; don't have to = không cần; have to: bắt buộc do quy định bên ngoài.
  • Động từ trạng thái không chia tiếp diễn; động từ nối + tính từ (look happy, sound great).
  • Danh động từ làm chủ ngữ → động từ chia số ít.
  • Sau giới từ (in, at, of, to trong look forward to) dùng V-ing.
  • Mệnh đề phân từ: V-ing (chủ động), V3 (bị động), hai vế phải cùng chủ ngữ.

⚠️ Lỗi hay gặp khi làm bài

  • Viết “I look forward to see you” → đúng: to seeing you.
  • Viết “You mustn't wear uniform on Saturdays” khi ý là không cần → don't have to.
  • Viết “The food tastes deliciously” → đúng: tastes delicious.
  • Viết “Walking in the park, the rain started” → sai chủ ngữ; đúng: Walking in the park, I got caught in the rain.
  • Viết “Doing exercises are good” → đúng: Doing exercise is good.

📝 Dàn ý chi tiết

Toàn bộ ý trên sơ đồ kèm giải thích, ví dụ — đọc lại trước khi làm đề.

  1. 1. Từ vựng theo chủ đề (Unit 1–5)

    • Unit 1 · A Long and Healthy Life

      life expectancy, balanced diet, nutrient, workout, fit, treatment, disease, ageing, boost the immune system, longevity.

    • Unit 2 · The Generation Gap

      generation gap, extended / nuclear family, conflict, cultural values, tech-savvy, open-minded, conservative, respect, follow in someone's footsteps.

    • Unit 3 · Cities of the Future

      smart city, sustainable, infrastructure, urban, city dweller, high-rise, green space, carbon emissions, AI-powered, public transport.

    • Unit 4 · ASEAN and Viet Nam

      ASEAN, member state, charter, solidarity, cooperation, cultural exchange, youth programme; motto: One Vision, One Identity, One Community.

    • Unit 5 · Global Warming

      greenhouse gas, carbon dioxide, fossil fuel, deforestation, sea level, melting ice, renewable energy, emission, climate change.

  2. 2. Ngữ pháp Unit 1–3

    • QKĐ và HTHT (Unit 1)

      • Quá khứ đơn

        Việc đã kết thúc, có hoặc ngầm hiểu thời điểm xác định. VD: My grandfather started jogging in 2015.

      • Hiện tại hoàn thành

        Chưa rõ thời điểm, kéo dài đến nay hoặc kết quả còn ở hiện tại. VD: He has jogged every morning since 2015.

    • Động từ khuyết thiếu (Unit 2)

      • must / have to

        must: bắt buộc do người nói thấy cần; have to: bắt buộc do quy định, hoàn cảnh. VD: I have to be home by 10 p.m. – it's my parents' rule.

      • mustn't và don't have to

        mustn't = cấm; don't have to = không cần thiết. VD: You mustn't smoke here. You don't have to wear a uniform on Saturdays.

      • should / ought to

        Lời khuyên. VD: Teenagers should listen to their grandparents' advice. You ought to talk to your parents.

    • Động từ trạng thái (Unit 3)

      know, believe, own, need, seem… không chia tiếp diễn; một số có hai nghĩa: I think it's great (cho rằng) / I'm thinking about moving (đang cân nhắc).

      • Động từ nối + tính từ

        be, seem, look, become, appear, sound, feel, get + tính từ (không dùng trạng từ). VD: The city looks modern. The plan sounds great.

  3. 3. Ngữ pháp Unit 4–5

    • Danh động từ (Unit 4)

      • Làm chủ ngữ

        V-ing đứng đầu câu, động từ chính chia số ít. VD: Joining ASEAN youth programmes helps students develop skills.

      • Làm tân ngữ

        Sau enjoy, avoid, consider, suggest… và sau giới từ (interested in, good at, look forward to). VD: I look forward to meeting you.

    • Mệnh đề phân từ (Unit 5)

      • Hiện tại phân từ (V-ing)

        Hai việc cùng chủ ngữ, nghĩa chủ động. VD: Burning fossil fuels, factories release a lot of CO₂. / Feeling hot, I turned on the fan.

      • Quá khứ phân từ (V3)

        Nghĩa bị động. VD: Built in 1990, the factory still uses old technology.

      • Rút gọn mệnh đề quan hệ

        who/which + V chủ động → V-ing; bị động → V3. VD: People living near the coast face rising sea levels. Gases produced by cars trap heat.

  4. 4. Ngữ âm

    • Dạng mạnh, dạng yếu (Unit 1)

      Trong câu, can, have, do, was thường đọc yếu (/kən/, /həv/); ở cuối câu trả lời ngắn đọc mạnh: Yes, I can /kæn/. Yes, I have /hæv/.

    • Dạng rút gọn (Unit 2)

      What's = What is, We'll = We will, I've = I have, don't = do not. Chú ý I'd = I would hoặc I had, dựa vào động từ phía sau.

    • Trọng âm theo hậu tố

      -tion, -ic, -ity, -ial: nhấn ngay trước đuôi (pol'lution, scien'tific, a'bility); -ee, -eer, -ese, -ique nhận trọng âm (volun'teer, tech'nique).

    • Đuôi -ed và -s/-es

      -ed: /ɪd/ sau t, d; /t/ sau âm vô thanh; /d/ còn lại. -s/-es: /ɪz/ sau s, z, ʃ, tʃ, dʒ; /s/ sau p, t, k, f, θ; /z/ còn lại.

  5. 5. Giao tiếp & cụm từ hữu ích

    • Xin và cho lời khuyên

      What should I do? – You'd better… / I advise you to… / It's a good idea to… / Have you thought about + V-ing?

    • Đồng tình, phản đối

      I totally agree with you. / You have a point there. / I'm not sure I agree. / That's not how I see it.

    • Nêu nguyên nhân – kết quả

      because / as a result / therefore / so. VD: CO₂ traps heat; as a result, the Earth is getting warmer.

  6. 6. Kỹ năng làm bài

    • Word form với tiền tố phủ định

      un- (unhealthy), dis- (disagree), im- (impossible), ir- (irresponsible), il- (illegal), in- (inactive). VD: Eating fast food every day is unhealthy.

    • Viết lại câu

      • Thì hiện tại hoàn thành

        It's two years since I last saw him. → I haven't seen him for two years.

      • Động từ khuyết thiếu

        It isn't necessary for you to come. → You don't have to come. / It's against the rules to use phones. → You mustn't use phones.

      • Rút gọn bằng phân từ

        As she felt tired, she went to bed early. → Feeling tired, she went to bed early.

    • Đọc hiểu

      Đọc câu đầu mỗi đoạn để nắm ý chính; câu hỏi chi tiết tìm từ đồng nghĩa (paraphrase) trong bài; câu suy luận cần bằng chứng cụ thể.

Ôn xong? Luyện ngay Tiếng Anh lớp 11

Câu hỏi theo từng chủ đề có lời giải chi tiết, chấm điểm ngay — miễn phí.

Các môn khác lớp 11

Tiếng Anh các lớp khác

Học Vui Mà biên soạn theo Chương trình GDPT 2018, bám phân bổ học kỳ của bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Nếu trường dùng bộ sách khác, con đối chiếu với đề cương ôn tập của lớp.