🦉Học Vui Mà

💻 Tin học · Lớp 11 · Ôn tập cuối học kỳ I

Sơ đồ tư duy Tin học lớp 11 học kỳ I

Ôn tập phần chung: hệ điều hành, phần mềm nguồn mở, bên trong máy tính, kết nối thiết bị số, lưu trữ và tìm kiếm trên Internet, giao tiếp an toàn, cơ sở dữ liệu quan hệ, SQL và bảo mật cơ sở dữ liệu.

📌 Cần nhớ

  • Hệ điều hành quản lí phần cứng, tệp, tiến trình và giao tiếp với người dùng.
  • RAM mất dữ liệu khi tắt máy; ROM thì không.
  • Phần mềm nguồn mở công khai mã nguồn, được sửa và phân phối lại theo giấy phép.
  • Khoá chính: duy nhất, không rỗng; khoá ngoài tham chiếu khoá chính của bảng khác.
  • Cấu trúc truy vấn: SELECT … FROM … WHERE … ORDER BY …
  • Hệ CSDL = CSDL + hệ quản trị CSDL + phần mềm ứng dụng.
  • BCC: người nhận không thấy địa chỉ của nhau.

⚠️ Lỗi hay gặp khi làm bài

  • Nhầm phần mềm miễn phí với phần mềm nguồn mở: miễn phí chưa chắc công khai mã nguồn.
  • Chọn trường có thể trùng (như họ tên) làm khoá chính.
  • Viết UPDATE hoặc DELETE thiếu WHERE làm thay đổi hoặc xoá toàn bộ bảng.
  • Quên dấu nháy đơn quanh giá trị văn bản: WHERE MaHS = HS001 thay vì 'HS001'.
  • Nhầm CSDL (dữ liệu) với hệ quản trị CSDL (phần mềm quản lí dữ liệu).

📝 Dàn ý chi tiết

Toàn bộ ý trên sơ đồ kèm giải thích, ví dụ — đọc lại trước khi làm đề.

  1. 1. Hệ điều hành và phần mềm

    • Chức năng hệ điều hành

      Quản lí phần cứng, tệp, tiến trình; cung cấp giao diện cho người dùng; bảo vệ hệ thống.

    • Một số hệ điều hành

      Windows, macOS, Linux (máy tính); Android, iOS (thiết bị di động).

    • Phần mềm nguồn mở

      Công khai mã nguồn, được sửa đổi và phân phối lại theo giấy phép (VD GPL). VD Linux, LibreOffice, Firefox.

    • Phần mềm thương mại

      Phải mua bản quyền, thường không công khai mã nguồn. Phần mềm miễn phí chưa chắc là nguồn mở.

    • Phần mềm chạy trên Internet

      Dùng qua trình duyệt, không cần cài đặt: Google Docs, Microsoft 365 trực tuyến.

  2. 2. Bên trong máy tính

    • CPU

      Bộ xử lí trung tâm gồm khối số học – lôgic (ALU), khối điều khiển (CU) và thanh ghi; tốc độ đo bằng GHz.

    • Bộ nhớ trong

      RAM: lưu tạm, mất dữ liệu khi tắt máy; ROM: lưu chương trình khởi động, không mất khi tắt máy.

    • Bộ nhớ ngoài

      Ổ cứng HDD, SSD, USB, thẻ nhớ: lưu trữ lâu dài, dung lượng lớn.

    • Mạch lôgic

      Cổng AND, OR, NOT, XOR xử lí tín hiệu 0/1; kết hợp thành mạch cộng nhị phân.

    • Kết nối thiết bị số

      Cổng USB, HDMI, mạng RJ45, âm thanh; kết nối không dây Bluetooth, Wi-Fi với máy in, loa, điện thoại.

  3. 3. Lưu trữ, tìm kiếm, trao đổi

    • Lưu trữ trực tuyến

      Google Drive, OneDrive: truy cập mọi nơi, đồng bộ, chia sẻ với quyền xem, nhận xét hoặc chỉnh sửa.

    • Tìm kiếm nâng cao

      Ngoặc kép "…": đúng cụm từ; dấu −: loại từ; site: giới hạn website; filetype: tìm theo loại tệp.

    • Thư điện tử nâng cao

      CC: đồng gửi; BCC: gửi ẩn danh sách người nhận; chuyển tiếp, bộ lọc thư, chữ kí tự động.

    • Mạng xã hội

      Thiết lập quyền riêng tư, quản lí nhóm, kiểm soát thông tin được chia sẻ.

  4. 4. Giao tiếp an toàn trên Internet

    • Nguy cơ

      Bắt nạt qua mạng, lừa đảo, mạo danh, dụ dỗ, lộ thông tin cá nhân.

    • Phòng tránh

      Không chia sẻ thông tin nhạy cảm, mật khẩu; kiểm chứng danh tính người lạ; bật xác thực hai yếu tố.

    • Khi gặp sự cố

      Không đáp trả, lưu bằng chứng, chặn, báo cáo nền tảng và người lớn tin cậy.

  5. 5. Cơ sở dữ liệu

    • Cơ sở dữ liệu (CSDL)

      Tập hợp dữ liệu có liên quan, được tổ chức và lưu trữ để nhiều người cùng khai thác. VD CSDL học sinh.

    • Hệ quản trị CSDL

      Phần mềm tạo lập, cập nhật, khai thác CSDL: MySQL, SQL Server, Access…

    • Hệ CSDL

      Gồm CSDL, hệ quản trị CSDL và các phần mềm ứng dụng khai thác CSDL.

    • Mô hình quan hệ

      • Bảng, bản ghi, trường

        Bảng (quan hệ) gồm các hàng là bản ghi, các cột là trường (thuộc tính).

      • Khoá chính

        Trường (hoặc nhóm trường) xác định duy nhất mỗi bản ghi; không trùng, không rỗng. VD MaHS.

      • Khoá ngoài

        Trường trong một bảng tham chiếu tới khoá chính của bảng khác, tạo liên kết giữa hai bảng.

  6. 6. SQL và bảo mật CSDL

    • SQL

      Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc: định nghĩa (CREATE), cập nhật (INSERT, UPDATE, DELETE), truy vấn (SELECT).

    • Tạo bảng

      CREATE TABLE HocSinh (MaHS CHAR(5) PRIMARY KEY, HoTen VARCHAR(50), Diem FLOAT);

    • Cập nhật dữ liệu

      • INSERT

        INSERT INTO HocSinh VALUES ('HS001', 'Lê An', 8.5);

      • UPDATE

        UPDATE HocSinh SET Diem = 9 WHERE MaHS = 'HS001';

      • DELETE

        DELETE FROM HocSinh WHERE MaHS = 'HS001';

    • Truy vấn

      SELECT HoTen, Diem FROM HocSinh WHERE Diem >= 8 ORDER BY Diem DESC;

    • Kết nối bảng

      SELECT HoTen, TenLop FROM HocSinh INNER JOIN Lop ON HocSinh.MaLop = Lop.MaLop;

    • Bảo mật, quản trị CSDL

      Phân quyền, xác thực người dùng, mã hoá, sao lưu định kì; quản trị CSDL là nghề bảo đảm CSDL hoạt động an toàn.

Ôn xong? Luyện ngay Tin học lớp 11

Câu hỏi theo từng chủ đề có lời giải chi tiết, chấm điểm ngay — miễn phí.

Các môn khác lớp 11

Tin học các lớp khác

Học Vui Mà biên soạn theo Chương trình GDPT 2018, bám phân bổ học kỳ của bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Nếu trường dùng bộ sách khác, con đối chiếu với đề cương ôn tập của lớp.