🦉Học Vui Mà

🧮 Toán · Lớp 8 · Ôn tập cuối học kỳ I

Sơ đồ tư duy Toán lớp 8 học kỳ I

Ôn tập đa thức, hằng đẳng thức đáng nhớ, tứ giác, định lí Thalès và dữ liệu – biểu đồ (SGK Toán 8 tập 1, chương I–V).

📌 Cần nhớ

  • (A ± B)² = A² ± 2AB + B²
  • A² − B² = (A − B)(A + B)
  • (A ± B)³ = A³ ± 3A²B + 3AB² ± B³
  • A³ + B³ = (A + B)(A² − AB + B²); A³ − B³ = (A − B)(A² + AB + B²)
  • Tổng bốn góc của tứ giác bằng 360°
  • Thalès: MN ∥ BC ⇔ AM/MB = AN/NC
  • Đường trung bình: MN ∥ BC, MN = BC/2
  • Phân giác AD: DB/DC = AB/AC

⚠️ Lỗi hay gặp khi làm bài

  • Viết (A + B)² = A² + B²: thiếu hạng tử 2AB.
  • Nhầm dấu trong A³ − B³: đúng là (A − B)(A² + AB + B²).
  • Phân tích chưa triệt để: x³ − x = x(x² − 1) phải viết tiếp thành x(x − 1)(x + 1).
  • Lập tỉ số Thalès sai cặp: đoạn trên cạnh AB phải tương ứng đoạn trên cạnh AC (AM ↔ AN, MB ↔ NC).
  • Dùng “hai đường chéo bằng nhau” cho tứ giác bất kì để kết luận hình chữ nhật: chỉ đúng khi tứ giác đã là hình bình hành.

📝 Dàn ý chi tiết

Toàn bộ ý trên sơ đồ kèm giải thích, ví dụ — đọc lại trước khi làm đề.

  1. 1. Chương I. Đa thức

    • Đơn thức

      Tích của số và các biến, ví dụ 3x²y. Bậc = tổng số mũ các biến. Đơn thức đồng dạng có cùng phần biến; cộng, trừ bằng cách cộng, trừ hệ số.

    • Đa thức nhiều biến

      Tổng các đơn thức. Thu gọn bằng cách cộng các đơn thức đồng dạng; bậc của đa thức là bậc cao nhất của các hạng tử sau khi thu gọn.

    • Cộng, trừ đa thức

      Bỏ ngoặc (đổi dấu nếu trước ngoặc có dấu −), nhóm và thu gọn các hạng tử đồng dạng.

    • Nhân đa thức

      A(B + C) = AB + AC; (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD.

    • Chia đa thức cho đơn thức

      Chia từng hạng tử của đa thức cho đơn thức (khi mỗi hạng tử chia hết). Ví dụ (6x³y − 4x²y²) : 2x²y = 3x − 2y.

  2. 2. Chương II. Hằng đẳng thức và ứng dụng

    • Bình phương của tổng, hiệu

      (A + B)² = A² + 2AB + B²; (A − B)² = A² − 2AB + B².

    • Hiệu hai bình phương

      A² − B² = (A − B)(A + B). Ví dụ 99·101 = 100² − 1 = 9999.

    • Lập phương của tổng, hiệu

      (A + B)³ = A³ + 3A²B + 3AB² + B³; (A − B)³ = A³ − 3A²B + 3AB² − B³.

    • Tổng, hiệu hai lập phương

      A³ + B³ = (A + B)(A² − AB + B²); A³ − B³ = (A − B)(A² + AB + B²).

    • Phân tích đa thức thành nhân tử

      Viết đa thức thành tích; phối hợp nhiều phương pháp và phân tích đến khi không còn tách được.

      • Đặt nhân tử chung

        3x² − 6x = 3x(x − 2).

      • Dùng hằng đẳng thức

        x² − 9 = (x − 3)(x + 3); x² + 4x + 4 = (x + 2)².

      • Nhóm hạng tử

        x² − xy + x − y = x(x − y) + (x − y) = (x − y)(x + 1).

  3. 3. Chương III. Tứ giác

    • Tứ giác

      Tổng bốn góc của một tứ giác (lồi) bằng 360°.

    • Hình thang cân

      Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau. Hai cạnh bên bằng nhau, hai đường chéo bằng nhau. Dấu hiệu: hình thang có hai đường chéo bằng nhau.

    • Hình bình hành

      Các cạnh đối song song và bằng nhau, các góc đối bằng nhau, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. Dấu hiệu: một trong các tính chất đó.

    • Hình chữ nhật

      Tứ giác có bốn góc vuông; hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm. Dấu hiệu: hình bình hành có một góc vuông hoặc hai đường chéo bằng nhau.

    • Hình thoi

      Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau; hai đường chéo vuông góc và là phân giác các góc. Dấu hiệu: hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau hoặc hai đường chéo vuông góc.

    • Hình vuông

      Vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi. Dấu hiệu: hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau hoặc hình thoi có một góc vuông.

  4. 4. Chương IV. Định lí Thalès

    • Định lí Thalès trong tam giác

      ΔABC có MN ∥ BC (M ∈ AB, N ∈ AC) thì AM/AB = AN/AC; AM/MB = AN/NC.

    • Định lí Thalès đảo

      Nếu AM/MB = AN/NC (M ∈ AB, N ∈ AC) thì MN ∥ BC.

    • Đường trung bình của tam giác

      Đoạn nối trung điểm hai cạnh; song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy: MN ∥ BC, MN = BC/2.

    • Tính chất đường phân giác

      AD là phân giác của góc A (D ∈ BC) thì DB/DC = AB/AC.

    • Ứng dụng thực tế

      Đo chiều cao cây, tòa nhà hoặc khoảng cách giữa hai điểm không đến được nhờ các đoạn thẳng tỉ lệ.

  5. 5. Chương V. Dữ liệu và biểu đồ

    • Thu thập, phân loại dữ liệu

      Dữ liệu định tính và định lượng (rời rạc, liên tục). Thu thập qua quan sát, phỏng vấn, phiếu hỏi, tra cứu internet.

    • Chọn biểu đồ phù hợp

      Cột, cột kép: so sánh; quạt tròn: tỉ lệ các phần trong tổng thể; đoạn thẳng: xu hướng theo thời gian.

    • Phân tích số liệu

      Đọc biểu đồ, nhận ra số liệu không hợp lí hoặc biểu đồ gây hiểu nhầm (trục không bắt đầu từ 0), rút ra kết luận.

Ôn xong? Luyện ngay Toán lớp 8

Câu hỏi theo từng chủ đề có lời giải chi tiết, chấm điểm ngay — miễn phí.

Các môn khác lớp 8

Toán các lớp khác

Học Vui Mà biên soạn theo Chương trình GDPT 2018, bám phân bổ học kỳ của bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Nếu trường dùng bộ sách khác, con đối chiếu với đề cương ôn tập của lớp.