🛠️ Công nghệ · Lớp 8 · Ôn tập cuối học kỳ I
Sơ đồ tư duy Công nghệ lớp 8 học kỳ I
Ôn tập Chương 1 (Vẽ kĩ thuật) và Chương 2 (Cơ khí): tiêu chuẩn bản vẽ, hình chiếu vuông góc, đọc bản vẽ chi tiết – lắp – nhà, vật liệu cơ khí, truyền chuyển động và gia công bằng tay.
Chấm tròn nhỏ: ý có giải thích, ví dụ — bấm vào ý trên sơ đồ để xem chi tiết ở dàn ý bên dưới.
📌 Cần nhớ
- Khổ A4 = 210 × 297 mm; khổ A0 = 841 × 1189 mm.
- Tỉ lệ 1:2 — kích thước trên bản vẽ bằng 1/2 kích thước thật; 2:1 là phóng to 2 lần.
- Hình chiếu bằng ở dưới, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng.
- Kích thước ghi theo mm, không ghi đơn vị; Ø đường kính, R bán kính.
- Thép: C ≤ 2,14%; gang: C > 2,14%.
- Tỉ số truyền: i = n₁/n₂ = D₂/D₁ = Z₂/Z₁.
- Đọc bản vẽ lắp có thêm bước đọc bảng kê.
⚠️ Lỗi hay gặp khi làm bài
- Ghi kích thước theo kích thước đã thu nhỏ trên bản vẽ — chữ số kích thước luôn là kích thước thật.
- Đặt hình chiếu cạnh bên trái hình chiếu đứng — theo TCVN phải đặt bên phải.
- Viết i = D₁/D₂ (đảo ngược) — nhớ: bánh nào to hơn thì quay chậm hơn, i = n₁/n₂ = D₂/D₁.
- Vẽ cạnh khuất bằng nét liền — cạnh khuất phải vẽ bằng nét đứt mảnh.
- Nhầm gang dẻo hơn thép — gang cứng và giòn, thép mới dẻo, dễ uốn.
📝 Dàn ý chi tiết
Toàn bộ ý trên sơ đồ kèm giải thích, ví dụ — đọc lại trước khi làm đề.
1. Tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật
Khổ giấy
A0 841×1189, A1 594×841, A2 420×594, A3 297×420, A4 210×297 (mm). Mỗi khổ nhỏ bằng nửa khổ liền trước.
Tỉ lệ
Tỉ số kích thước trên bản vẽ / kích thước thật. Thu nhỏ 1:2, 1:5; nguyên hình 1:1; phóng to 2:1, 5:1.
Nét vẽ
Nét liền đậm
Đường bao thấy, cạnh thấy.
Nét liền mảnh
Đường kích thước, đường gióng, đường gạch gạch mặt cắt.
Nét đứt mảnh
Đường bao khuất, cạnh khuất.
Nét gạch dài – chấm mảnh
Đường tâm, đường trục đối xứng.
Ghi kích thước
Đường gióng, đường kích thước, chữ số kích thước (đơn vị mm, không ghi đơn vị); Ø: đường kính, R: bán kính.
2. Hình chiếu vuông góc
Phép chiếu vuông góc
Các tia chiếu song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu.
Ba hình chiếu
Hình chiếu đứng
Hướng chiếu từ trước tới, trên mặt phẳng chiếu đứng.
Hình chiếu bằng
Hướng chiếu từ trên xuống; đặt dưới hình chiếu đứng.
Hình chiếu cạnh
Hướng chiếu từ trái sang; đặt bên phải hình chiếu đứng.
Khối đa diện
Hình hộp chữ nhật, lăng trụ đều, chóp đều: hình chiếu là các đa giác (hình chữ nhật, tam giác…).
Khối tròn xoay
Hình trụ, nón, cầu. VD hình trụ đặt đứng: hình chiếu đứng, cạnh là hình chữ nhật; hình chiếu bằng là hình tròn.
3. Bản vẽ chi tiết, lắp, nhà
Bản vẽ chi tiết
Gồm hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên. Đọc: khung tên → hình biểu diễn → kích thước → yêu cầu kĩ thuật.
Bản vẽ lắp
Gồm hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên. Đọc: khung tên → bảng kê → hình biểu diễn → kích thước → phân tích chi tiết → tổng hợp.
Bản vẽ nhà
Mặt bằng
Hình cắt bằng của ngôi nhà — hình biểu diễn quan trọng nhất, thể hiện vị trí tường, cửa, phòng.
Mặt đứng
Hình chiếu vuông góc mặt ngoài ngôi nhà, thể hiện hình dáng, vẻ đẹp bên ngoài.
Mặt cắt
Hình cắt bằng mặt phẳng song song mặt phẳng chiếu đứng hoặc cạnh; thể hiện chiều cao các bộ phận.
4. Vật liệu cơ khí
Kim loại đen
Thép
Hợp kim sắt – carbon, tỉ lệ carbon ≤ 2,14%; dẻo, bền, dùng làm khung, dụng cụ.
Gang
Tỉ lệ carbon > 2,14%; cứng, giòn, đúc tốt (vỏ máy, nắp cống).
Kim loại màu
Đồng và hợp kim đồng (dẫn điện tốt, làm dây điện); nhôm và hợp kim nhôm (nhẹ, chống gỉ, làm xoong nồi, khung cửa).
Vật liệu phi kim loại
Chất dẻo (nhiệt dẻo: nung nóng chảy được, tái chế; nhiệt rắn: không nóng chảy lại), cao su (đàn hồi, cách điện).
Nhận biết vật liệu
Quan sát màu sắc, độ bóng; thử độ cứng, độ dẻo, khối lượng; kiểm tra bằng nam châm (thép, gang bị hút).
5. Truyền và biến đổi chuyển động
Truyền động đai (ma sát)
Bánh dẫn (1), bánh bị dẫn (2), dây đai. i = n₁/n₂ = D₂/D₁. Bánh nhỏ quay nhanh hơn bánh lớn.
Truyền động ăn khớp
Bánh răng hoặc đĩa – xích. i = n₁/n₂ = Z₂/Z₁ (Z: số răng). Truyền chính xác, không trượt.
Ví dụ tính
Z₁ = 20, Z₂ = 60 → i = 60/20 = 3: bánh bị dẫn quay chậm hơn bánh dẫn 3 lần.
Biến đổi chuyển động
Tay quay – con trượt
Biến chuyển động quay thành tịnh tiến qua lại (và ngược lại); dùng trong máy khâu, động cơ.
Bánh răng – thanh răng
Biến chuyển động quay của bánh răng thành tịnh tiến của thanh răng (cổng trượt, máy khoan).
6. Gia công cơ khí bằng tay
Dụng cụ
Đo: thước lá, thước cặp. Vạch dấu: mũi vạch, chấm dấu. Kẹp: êtô. Cắt, gọt: cưa, dũa, búa.
Đo và vạch dấu
Đo kích thước, vạch đường gia công lên phôi, chấm dấu tâm lỗ trước khi cắt.
Cưa kim loại
Kẹp chặt phôi, đẩy cưa đi thì ấn, kéo về thì không ấn; khi sắp đứt đẩy nhẹ và đỡ vật.
Dũa
Làm nhẵn, phẳng bề mặt; đẩy dũa thì ấn, kéo về nhẹ nhàng; giữ dũa thăng bằng.
An toàn lao động
Kẹp chặt vật; không dùng tay gạt hoặc miệng thổi mạt kim loại; dùng dụng cụ có cán chắc chắn.
Ngành nghề cơ khí
Kĩ sư cơ khí, kĩ thuật viên cơ khí, thợ cơ khí (tiện, phay, hàn, lắp ráp).
Ôn xong? Luyện ngay Công nghệ lớp 8
Câu hỏi theo từng chủ đề có lời giải chi tiết, chấm điểm ngay — miễn phí.
Các môn khác lớp 8
🧮 Toán 8
📖 Ngữ văn 8
🔤 Tiếng Anh 8
🔬 Khoa học tự nhiên 8
📜 Lịch sử 8
🌏 Địa lí 8
⚖️ Giáo dục công dân 8
💻 Tin học 8
🛠️ Công nghệ 8
Công nghệ các lớp khác
Học Vui Mà biên soạn theo Chương trình GDPT 2018, bám phân bổ học kỳ của bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Nếu trường dùng bộ sách khác, con đối chiếu với đề cương ôn tập của lớp.