🛠️ Công nghệ · Lớp 10 · Ôn tập cuối học kỳ I
Sơ đồ tư duy Công nghệ lớp 10 học kỳ I
Định hướng Công nghiệp, sách Thiết kế và công nghệ: Chương I (Đại cương về công nghệ) và phần đầu Vẽ kĩ thuật (tiêu chuẩn, hình chiếu vuông góc, hình cắt – mặt cắt, hình chiếu trục đo). Định hướng Nông nghiệp học sách Công nghệ trồng trọt.
Chấm tròn nhỏ: ý có giải thích, ví dụ — bấm vào ý trên sơ đồ để xem chi tiết ở dàn ý bên dưới.
📌 Cần nhớ
- Công nghệ = giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật biến nguồn lực thành sản phẩm.
- Hệ thống kĩ thuật: đầu vào → bộ phận xử lí → đầu ra (hệ kín có phản hồi).
- 4 cuộc cách mạng công nghiệp: hơi nước → điện → điện tử, máy tính → thực – ảo, AI, IoT.
- Tiêu chí đánh giá công nghệ: hiệu quả, độ tin cậy, kinh tế, môi trường.
- TCVN dùng phương pháp góc chiếu thứ nhất.
- Trục đo vuông góc đều: 120°, p = q = r = 1; xiên góc cân: q = 0,5.
- Mặt cắt chỉ vẽ phần nằm trên mặt phẳng cắt; hình cắt vẽ thêm phần phía sau.
⚠️ Lỗi hay gặp khi làm bài
- Đồng nhất khoa học với công nghệ — khoa học khám phá quy luật, công nghệ tạo ra sản phẩm.
- Lẫn vị trí hình chiếu của phương pháp góc chiếu thứ nhất và thứ ba.
- Vẽ hình chiếu trục đo xiên góc cân với trục O'Y' không rút ngắn — hệ số q = 0,5.
- Nhầm mặt cắt với hình cắt — hình cắt có thêm các đường bao phía sau mặt phẳng cắt.
📝 Dàn ý chi tiết
Toàn bộ ý trên sơ đồ kèm giải thích, ví dụ — đọc lại trước khi làm đề.
1. Khoa học, kĩ thuật, công nghệ
Khoa học
Hệ thống tri thức về quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy; trả lời câu hỏi "là gì, vì sao".
Kĩ thuật
Ứng dụng nguyên lí khoa học để thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc, thiết bị, công trình hiệu quả, kinh tế.
Công nghệ
Giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật (có hoặc không kèm công cụ) để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.
Mối quan hệ
Khoa học là cơ sở cho kĩ thuật, công nghệ; công nghệ tạo công cụ thúc đẩy khoa học phát triển.
Công nghệ với đời sống
Tác động tích cực (năng suất, tiện nghi) và tiêu cực (ô nhiễm, cạn kiệt tài nguyên) tới tự nhiên, xã hội, con người.
2. Hệ thống kĩ thuật
Khái niệm
Gồm nhiều phần tử liên kết với nhau, cùng thực hiện một nhiệm vụ kĩ thuật.
Cấu trúc
Đầu vào
Vật liệu, năng lượng, thông tin đưa vào hệ thống.
Bộ phận xử lí
Biến đổi đầu vào thành đầu ra.
Đầu ra
Sản phẩm, năng lượng hoặc thông tin tạo thành.
Điều khiển hở và kín
Hệ hở không có phản hồi; hệ kín có tín hiệu phản hồi từ đầu ra để tự điều chỉnh (VD: điều hoà giữ nhiệt độ).
3. Công nghệ phổ biến và mới
Luyện kim, cơ khí
Luyện gang thép, kim loại màu; đúc, gia công cắt gọt, gia công áp lực, hàn.
Sản xuất điện năng
Nhiệt điện, thuỷ điện, điện hạt nhân, điện gió, điện mặt trời.
Điện – điện tử
Điện quang (chiếu sáng), điện cơ (động cơ), điều khiển và tự động hoá, truyền thông không dây.
Công nghệ mới
Nano, CNC, in 3D, năng lượng tái tạo, vật liệu thông minh, Internet vạn vật (IoT), robot thông minh, trí tuệ nhân tạo.
Đánh giá công nghệ
Tiêu chí: hiệu quả, độ tin cậy, kinh tế, tác động môi trường. Sản phẩm: chức năng, cấu tạo, thẩm mĩ, an toàn, giá thành.
4. Cách mạng công nghiệp, nghề
Lần thứ nhất
Cuối thế kỉ XVIII: máy hơi nước, cơ giới hoá sản xuất.
Lần thứ hai
Cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX: điện năng, dây chuyền sản xuất hàng loạt.
Lần thứ ba
Từ khoảng những năm 1970: điện tử, máy tính, Internet, tự động hoá sản xuất.
Lần thứ tư
Đầu thế kỉ XXI: hệ thống thực – ảo, IoT, trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn, kết nối thông minh.
Ngành nghề kĩ thuật, công nghệ
Kĩ sư, kĩ thuật viên, công nhân lành nghề ở các lĩnh vực cơ khí, điện, xây dựng…; cần năng lực chuyên môn và ý thức an toàn.
5. Tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật
Khổ giấy, tỉ lệ
A0–A4 (A4 = 210×297 mm). Tỉ lệ thu nhỏ 1:2, nguyên hình 1:1, phóng to 2:1.
Nét vẽ
Liền đậm: đường bao thấy; liền mảnh: đường kích thước, gióng; đứt mảnh: cạnh khuất; gạch dài – chấm mảnh: đường tâm, trục.
Chữ viết, kích thước
Chữ rõ ràng, đúng khổ chữ tiêu chuẩn; kích thước ghi theo mm, không ghi đơn vị; Ø đường kính, R bán kính.
6. Hình chiếu, hình cắt, trục đo
Hình chiếu vuông góc
PP góc chiếu thứ nhất
Dùng theo TCVN: hình chiếu bằng đặt dưới, hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng.
PP góc chiếu thứ ba
Hình chiếu bằng đặt trên, hình chiếu cạnh đặt bên trái hình chiếu đứng.
Hình cắt và mặt cắt
Mặt cắt
Biểu diễn phần vật thể tiếp xúc với mặt phẳng cắt; gồm mặt cắt chập và mặt cắt rời.
Hình cắt
Biểu diễn mặt cắt và đường bao phần vật thể sau mặt phẳng cắt: hình cắt toàn bộ, một nửa, cục bộ.
Kí hiệu vật liệu
Phần tiếp xúc mặt phẳng cắt kẻ gạch nét liền mảnh, nghiêng 45°.
Hình chiếu trục đo
Vuông góc đều
Góc giữa các trục đo đều bằng 120°; hệ số biến dạng p = q = r = 1.
Xiên góc cân
X'O'Z' = 90°, X'O'Y' = Y'O'Z' = 135°; p = r = 1, q = 0,5.
Ôn xong? Luyện ngay Công nghệ lớp 10
Câu hỏi theo từng chủ đề có lời giải chi tiết, chấm điểm ngay — miễn phí.
Các môn khác lớp 10
🧮 Toán 10
📖 Ngữ văn 10
🔤 Tiếng Anh 10
⚛️ Vật lý 10
🧪 Hoá học 10
📜 Lịch sử 10
🌏 Địa lí 10
⚖️ Giáo dục kinh tế và pháp luật 10
💻 Tin học 10
🛠️ Công nghệ 10
Công nghệ các lớp khác
Học Vui Mà biên soạn theo Chương trình GDPT 2018, bám phân bổ học kỳ của bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Nếu trường dùng bộ sách khác, con đối chiếu với đề cương ôn tập của lớp.