🦉Học Vui Mà

🧮 Toán · Lớp 5 · Ôn tập cuối học kỳ I

Sơ đồ tư duy Toán lớp 5 học kỳ I

Ôn tập phân số thập phân, hỗn số; số thập phân và bốn phép tính với số thập phân; km², héc-ta; diện tích hình tam giác, hình thang, chu vi và diện tích hình tròn.

📌 Cần nhớ

  • Tam giác: S = đáy × chiều cao : 2.
  • Hình thang: S = (đáy lớn + đáy bé) × chiều cao : 2.
  • Hình tròn: C = d × 3,14 = r × 2 × 3,14; S = r × r × 3,14.
  • 1 km² = 100 ha; 1 ha = 10 000 m²; diện tích: hai đơn vị liền nhau gấp nhau 100 lần.
  • × 10, 100, 1000: dời dấu phẩy sang phải 1, 2, 3 chữ số; × 0,1; 0,01: dời sang trái.
  • Nhân số thập phân: tách ở tích số chữ số phần thập phân bằng tổng của hai thừa số.
  • Thêm hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân, giá trị không đổi.

⚠️ Lỗi hay gặp khi làm bài

  • Cho 2,49 > 2,5 vì “nhiều chữ số hơn”: so từng hàng, 5 phần mười > 4 phần mười nên 2,5 > 2,49.
  • Cộng, trừ số thập phân đặt thẳng chữ số cuối thay vì thẳng dấu phẩy.
  • Đổi 3 m 5 cm thành 3,5 m: đúng là 3,05 m vì 5 cm = 0,05 m.
  • Tính diện tích tam giác quên chia 2; dùng đường kính thay cho bán kính khi tính diện tích hình tròn.
  • Đáy và chiều cao khác đơn vị mà vẫn nhân: đổi về cùng đơn vị trước.

📝 Dàn ý chi tiết

Toàn bộ ý trên sơ đồ kèm giải thích, ví dụ — đọc lại trước khi làm đề.

  1. 1. Ôn tập và bổ sung

    • Phân số thập phân

      Phân số có mẫu là 10, 100, 1000… VD: 3/10, 7/100. Một số phân số đổi được thành phân số thập phân: 3/5 = 6/10.

    • Hỗn số

      Gồm phần nguyên và phần phân số bé hơn 1. VD: 2 3/4 (hai và ba phần tư) = (2 × 4 + 3)/4 = 11/4.

    • Phép tính với phân số

      Cộng, trừ khác mẫu thì quy đồng; nhân tử với tử, mẫu với mẫu; chia thì nhân với phân số đảo ngược.

    • Ôn đo lường

      Độ dài, khối lượng: hai đơn vị liền nhau gấp nhau 10 lần. VD: 1 km = 1000 m; 1 tấn = 1000 kg.

  2. 2. Số thập phân

    • Cấu tạo số thập phân

      Phần nguyên và phần thập phân ngăn bởi dấu phẩy. VD: 3,75 có phần nguyên 3, phần thập phân 75. 0,1 = 1/10; 0,01 = 1/100.

    • Hàng của số thập phân

      Sau dấu phẩy lần lượt là hàng phần mười, phần trăm, phần nghìn. VD: 0,375 có 3 phần mười, 7 phần trăm, 5 phần nghìn.

    • So sánh số thập phân

      So phần nguyên trước; bằng nhau thì so từng hàng phần mười, phần trăm… VD: 2,49 < 2,5. Thêm 0 ở tận cùng không đổi giá trị: 2,5 = 2,50.

    • Viết số đo dạng số thập phân

      VD: 3 m 25 cm = 3,25 m; 7 dm = 0,7 m; 2 kg 50 g = 2,05 kg.

    • Làm tròn số thập phân

      Xét chữ số ngay sau hàng làm tròn: bé hơn 5 thì bỏ đi, từ 5 trở lên thì cộng 1 vào hàng làm tròn. VD: 4,276 → hàng phần trăm: 4,28.

  3. 3. Đơn vị đo diện tích

    • Ki-lô-mét vuông, héc-ta

      1 km² = 1 000 000 m²; 1 ha = 10 000 m²; 1 km² = 100 ha.

    • Bảng đơn vị diện tích

      km², hm², dam², m², dm², cm², mm²: hai đơn vị liền nhau gấp (kém) nhau 100 lần. 1 ha = 1 hm².

    • Đổi đơn vị diện tích

      VD: 3,5 ha = 35 000 m²; 2 500 m² = 0,25 ha; 4 m² 6 dm² = 4,06 m².

  4. 4. Phép tính với số thập phân

    • Cộng, trừ

      Đặt tính sao cho các dấu phẩy thẳng cột, tính như số tự nhiên, đặt dấu phẩy ở kết quả thẳng cột. VD: 12,5 + 3,48 = 15,98.

    • Nhân

      Nhân như số tự nhiên, rồi tách ở tích số chữ số phần thập phân bằng tổng của hai thừa số. VD: 2,4 × 1,5 = 3,60 = 3,6.

    • Chia

      • Chia cho số tự nhiên

        Chia đến phần thập phân thì đánh dấu phẩy vào thương. VD: 8,4 : 4 = 2,1; 7 : 4 = 1,75.

      • Chia cho số thập phân

        Dời dấu phẩy của số chia và số bị chia sang phải cùng số chữ số để số chia thành số tự nhiên. VD: 9,6 : 0,4 = 96 : 4 = 24.

    • Nhân, chia với 10; 100; 0,1; 0,01

      × 10, × 100: dời dấu phẩy sang phải 1, 2 chữ số. × 0,1 hay : 10: dời sang trái 1 chữ số. VD: 3,45 × 100 = 345; 3,45 × 0,1 = 0,345.

  5. 5. Hình phẳng: chu vi, diện tích

    • Diện tích hình tam giác

      S = đáy × chiều cao : 2. VD: đáy 8 cm, chiều cao 5 cm → S = 8 × 5 : 2 = 20 cm².

    • Diện tích hình thang

      S = (đáy lớn + đáy bé) × chiều cao : 2. VD: hai đáy 7 cm và 5 cm, cao 4 cm → S = 12 × 4 : 2 = 24 cm².

    • Đường tròn: tâm, bán kính, đường kính

      Đường kính d = 2 × bán kính r. Dùng com-pa để vẽ đường tròn.

    • Chu vi hình tròn

      C = d × 3,14 = r × 2 × 3,14. VD: r = 5 cm → C = 5 × 2 × 3,14 = 31,4 cm.

    • Diện tích hình tròn

      S = r × r × 3,14. VD: r = 5 cm → S = 5 × 5 × 3,14 = 78,5 cm².

Ôn xong? Luyện ngay Toán lớp 5

Câu hỏi theo từng chủ đề có lời giải chi tiết, chấm điểm ngay — miễn phí.

Các môn khác lớp 5

Toán các lớp khác

Học Vui Mà biên soạn theo Chương trình GDPT 2018, bám phân bổ học kỳ của bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Nếu trường dùng bộ sách khác, con đối chiếu với đề cương ôn tập của lớp.