🦉Học Vui Mà

🧮 Toán · Lớp 5 · Ôn tập cuối học kỳ II – cuối năm

Sơ đồ tư duy Toán lớp 5 học kỳ II

Ôn tập tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ bản đồ, bài toán tổng – tỉ và hiệu – tỉ; thể tích, diện tích và thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương; số đo thời gian, chuyển động đều; biểu đồ hình quạt tròn.

📌 Cần nhớ

  • Tỉ số phần trăm của a và b: a : b × 100%.
  • m% của A = A × m : 100.
  • Tổng – tỉ / hiệu – tỉ: tìm giá trị một phần = tổng (hiệu) : tổng (hiệu) số phần.
  • Hình hộp chữ nhật: Sxq = (a + b) × 2 × c; Stp = Sxq + 2 × a × b; V = a × b × c.
  • Hình lập phương: Sxq = a × a × 4; Stp = a × a × 6; V = a × a × a.
  • 1 m³ = 1 000 dm³; 1 dm³ = 1 000 cm³ = 1 l.
  • v = s : t; s = v × t; t = s : v.

⚠️ Lỗi hay gặp khi làm bài

  • Tính tỉ số phần trăm quên nhân 100 (viết 0,75%): đúng là 75%.
  • Viết 3,5 giờ = 3 giờ 50 phút: đúng là 3 giờ 30 phút vì 0,5 giờ = 30 phút.
  • Vận tốc km/giờ mà thời gian để phút: đổi về cùng hệ đơn vị trước khi tính.
  • Đổi thể tích như độ dài: 1 m³ = 1 000 dm³, không phải 10 hay 100 dm³.
  • Tính Stp hình hộp chữ nhật chỉ cộng một mặt đáy: phải cộng cả 2 mặt đáy.

📝 Dàn ý chi tiết

Toàn bộ ý trên sơ đồ kèm giải thích, ví dụ — đọc lại trước khi làm đề.

  1. 1. Tỉ số, tỉ số phần trăm

    • Tỉ số

      Tỉ số của a và b là a : b hay a/b (b khác 0). VD: lớp có 12 nam, 18 nữ → tỉ số của số nam và số nữ là 12/18 = 2/3.

    • Tỉ số phần trăm của hai số

      Lấy a : b, nhân thương với 100 rồi viết thêm %. VD: 18 và 24 → 18 : 24 = 0,75 = 75%.

    • Tìm giá trị phần trăm của một số

      m% của A = A × m : 100. VD: 15% của 320 000 đồng là 320 000 × 15 : 100 = 48 000 đồng.

    • Tỉ lệ bản đồ

      Tỉ lệ 1 : 100 000 nghĩa là 1 cm trên bản đồ ứng với 100 000 cm thực tế. VD: 5 cm trên bản đồ → 500 000 cm = 5 km.

    • Máy tính cầm tay

      Dùng để tính nhanh, kiểm tra kết quả, tính tỉ số phần trăm. Trên máy, dấu chấm thay cho dấu phẩy thập phân.

  2. 2. Tổng – tỉ, hiệu – tỉ

    • Các bước giải

      Vẽ sơ đồ → tìm tổng (hoặc hiệu) số phần bằng nhau → tìm giá trị một phần → tìm từng số.

    • Biết tổng và tỉ số

      VD: tổng 60, tỉ số 2/3. Tổng số phần: 2 + 3 = 5; một phần: 60 : 5 = 12; số bé 12 × 2 = 24, số lớn 12 × 3 = 36.

    • Biết hiệu và tỉ số

      VD: hiệu 15, tỉ số 2/5. Hiệu số phần: 5 − 2 = 3; một phần: 15 : 3 = 5; số bé 5 × 2 = 10, số lớn 5 × 5 = 25.

  3. 3. Thể tích, đơn vị đo thể tích

    • Xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối

      1 cm³ là thể tích hình lập phương cạnh 1 cm. 1 dm³ = 1 000 cm³; 1 dm³ = 1 l.

    • Mét khối

      1 m³ = 1 000 dm³ = 1 000 000 cm³. Hai đơn vị thể tích liền nhau gấp nhau 1 000 lần.

    • Đổi đơn vị thể tích

      VD: 2,5 m³ = 2 500 dm³; 750 cm³ = 0,75 dm³.

  4. 4. Hình hộp chữ nhật, lập phương

    • Hình khai triển

      Hình hộp chữ nhật, hình lập phương có 6 mặt; hình trụ khai triển gồm 2 hình tròn đáy và mặt xung quanh là hình chữ nhật.

    • Hình hộp chữ nhật (dài a, rộng b, cao c)

      • Diện tích xung quanh

        Sxq = (a + b) × 2 × c. VD: a = 5 cm, b = 3 cm, c = 4 cm → Sxq = 8 × 2 × 4 = 64 cm².

      • Diện tích toàn phần

        Stp = Sxq + 2 × a × b. VD trên: Stp = 64 + 2 × 15 = 94 cm².

      • Thể tích

        V = a × b × c. VD trên: V = 5 × 3 × 4 = 60 cm³.

    • Hình lập phương (cạnh a)

      • Diện tích xung quanh

        Sxq = a × a × 4. VD: a = 3 cm → Sxq = 36 cm².

      • Diện tích toàn phần

        Stp = a × a × 6. VD: a = 3 cm → Stp = 54 cm².

      • Thể tích

        V = a × a × a. VD: a = 3 cm → V = 27 cm³.

    • Ứng dụng thực tế

      Bể nước hình hộp chữ nhật dài 2 m, rộng 1 m, cao 1 m chứa được 2 m³ = 2 000 dm³ = 2 000 l nước.

  5. 5. Thời gian, chuyển động đều

    • Đơn vị đo thời gian

      1 giờ = 60 phút; 1 phút = 60 giây; 1 ngày = 24 giờ; 0,5 giờ = 30 phút; 1/4 giờ = 15 phút.

    • Tính với số đo thời gian

      Tính theo từng đơn vị, đủ 60 thì đổi. VD: 2 giờ 45 phút + 1 giờ 30 phút = 3 giờ 75 phút = 4 giờ 15 phút.

    • Vận tốc

      v = s : t. VD: đi 120 km trong 3 giờ → v = 120 : 3 = 40 km/giờ.

    • Quãng đường

      s = v × t. VD: v = 12 km/giờ, t = 2,5 giờ → s = 12 × 2,5 = 30 km.

    • Thời gian

      t = s : v. VD: s = 90 km, v = 36 km/giờ → t = 90 : 36 = 2,5 giờ = 2 giờ 30 phút.

  6. 6. Thống kê và xác suất

    • Thu thập, sắp xếp số liệu

      Phân loại, lập bảng rồi chọn biểu đồ phù hợp (biểu đồ cột, biểu đồ hình quạt tròn) để biểu diễn.

    • Biểu đồ hình quạt tròn

      Cả hình tròn ứng với 100%; mỗi hình quạt ứng với tỉ số phần trăm của một phần. VD: 25% của 40 học sinh là 10 học sinh.

    • Tỉ số lặp lại của sự kiện

      = số lần sự kiện xảy ra : tổng số lần thực hiện. VD: gieo xúc xắc 20 lần, ra mặt 6 chấm 4 lần → tỉ số 4/20 = 1/5.

Ôn xong? Luyện ngay Toán lớp 5

Câu hỏi theo từng chủ đề có lời giải chi tiết, chấm điểm ngay — miễn phí.

Các môn khác lớp 5

Toán các lớp khác

Học Vui Mà biên soạn theo Chương trình GDPT 2018, bám phân bổ học kỳ của bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Nếu trường dùng bộ sách khác, con đối chiếu với đề cương ôn tập của lớp.