🦉Học Vui Mà

🔤 Tiếng Anh · Lớp 6 · Ôn tập cuối học kỳ II – cuối năm

Sơ đồ tư duy Tiếng Anh lớp 6 học kỳ II

Ôn Unit 7–12 sách Tiếng Anh 6 Global Success: truyền hình, thể thao và trò chơi, các thành phố trên thế giới, ngôi nhà tương lai, thế giới xanh hơn và robot; kèm nhắc lại các thì đã học ở học kỳ I.

📌 Cần nhớ

  • Câu hỏi Wh-: What / Where / When / Who / Why / How often + trợ động từ + S + V?
  • and (thêm ý) – but (đối lập) – so (kết quả).
  • Quá khứ đơn: V-ed / cột 2 bảng bất quy tắc; Did + S + V nguyên mẫu?
  • Câu mệnh lệnh: V…! / Don't + V…!
  • Tính từ sở hữu + N (my book); đại từ sở hữu đứng một mình (mine).
  • will / won't + V (tương lai); might + V (có lẽ).
  • Điều kiện loại 1: If + hiện tại đơn, S + will + V.
  • So sánh nhất: the + adj-est / the most + adj.

⚠️ Lỗi hay gặp khi làm bài

  • 'If it will rain, we will stay at home' → 'If it rains, we will stay at home.' (mệnh đề if dùng hiện tại đơn)
  • 'This book is my' → 'This book is mine.'; 'mine bag' → 'my bag'.
  • 'Did you watched the match?' → 'Did you watch the match?'
  • 'She is the most tallest' → 'She is the tallest.'
  • 'It might rains', 'will goes' → 'It might rain', 'will go' (sau might, will dùng V nguyên mẫu).
  • Dùng a với vật duy nhất: 'a sun' → 'the sun'.

📝 Dàn ý chi tiết

Toàn bộ ý trên sơ đồ kèm giải thích, ví dụ — đọc lại trước khi làm đề.

  1. 1. Unit 7 · Television

    • Từ vựng truyền hình

      channel (kênh), programme, cartoon, game show, comedy, news, character, viewer, MC; educational, funny, popular, boring.

    • Câu hỏi Wh-

      What, Where, When, Who, Why, How many, How often: How often do you watch TV? – Twice a week. (Bạn xem TV bao lâu một lần?)

    • Liên từ and / but / so

      and: thêm ý; but: đối lập; so: kết quả. The show is fun, but it's very long. It was raining, so we stayed at home.

    • Phát âm /θ/ – /ð/

      /θ/: thing, three, theatre, birthday; /ð/: this, there, weather, mother. Đặt đầu lưỡi giữa hai hàm răng.

  2. 2. Unit 8 · Sports and games

    • Môn thể thao & dụng cụ

      play football / badminton / chess; do karate / aerobics; go swimming / cycling; ball, racket, goggles, bicycle.

    • Quá khứ đơn

      Việc đã xảy ra: I played football yesterday. She went swimming last week. Did you watch the match? – Yes, I did.

    • Câu mệnh lệnh

      Khẳng định: Do exercise every day! Phủ định: Don't play in the street! (Đừng chơi ngoài đường!)

    • Phát âm /e/ – /æ/

      /e/: chess, tennis, contest, exercise; /æ/: racket, match, active, marathon. /æ/ há miệng rộng hơn.

  3. 3. Unit 9 · Cities of the world

    • Thành phố & tính từ

      Sydney, Tokyo, London, Bangkok; landmark, palace, tower, floating market, street food; crowded, exciting, historic, delicious.

    • Tính từ sở hữu

      my, your, his, her, its, our, their + danh từ: Is that your pen? Their city is very clean.

    • Đại từ sở hữu

      mine, yours, his, hers, ours, theirs – đứng một mình, thay cho cụm danh từ: This bag is mine. Those bikes are theirs.

    • Phát âm /əʊ/ – /aʊ/

      /əʊ/: snow, cold, old, postcard; /aʊ/: town, house, around, tower.

  4. 4. Unit 10 · Our houses in the future

    • Nhà tương lai & thiết bị

      in the mountains, by the sea, in space; dishwasher, washing machine, electric cooker, wireless TV, solar energy, robot.

    • Tương lai đơn: will

      S + will / won't + V: Our house will be in the mountains. Will robots do the housework? – Yes, they will.

    • might + V

      Khả năng chưa chắc chắn: We might live under the sea. People might not use cars. (có lẽ, có thể)

    • Trọng âm từ hai âm tiết

      Danh từ hai âm tiết thường nhấn âm đầu: PICture, KITchen, ROBot, PALace; nhiều động từ nhấn âm sau: reLAX, deCIDE.

  5. 5. Unit 11 · Our greener world

    • 3R & môi trường

      reduce (giảm), reuse (tái sử dụng), recycle (tái chế); rubbish, plastic bag, glass bottle, reusable bag, environment, go green.

    • Mạo từ a / an / the

      a / an + danh từ số ít chưa xác định (an umbrella); the + vật đã xác định hoặc duy nhất (the sun, the Earth).

    • Câu điều kiện loại 1

      If + hiện tại đơn, will + V: If we recycle more, we will reduce rubbish. (Nếu tái chế nhiều hơn, chúng ta sẽ giảm rác.)

    • Nhịp điệu câu

      Nhấn vào từ mang nghĩa (danh từ, động từ chính, tính từ), đọc lướt từ chức năng: If you CYcle, it'll HELP the EARTH.

  6. 6. Unit 12 · Robots

    • Việc robot làm

      do the dishes, do the washing, iron clothes, water plants, put toys away, guard the house, understand feelings.

    • Robot có thể làm gì?

      can / can't + V: This robot can water plants, but it can't do the washing. (Robot này tưới được cây nhưng không giặt được.)

    • So sánh nhất – tính từ ngắn

      the + adj-est: Tom is the tallest boy in my class. big → the biggest, heavy → the heaviest, large → the largest.

    • So sánh nhất – tính từ dài

      the most + adj (mở rộng): This is the most useful robot. Bất quy tắc: good → the best, bad → the worst.

  7. 7. Ôn tập cả năm & kĩ năng

    • Nhận diện thì qua dấu hiệu

      every day → hiện tại đơn; now → hiện tại tiếp diễn; yesterday, last week, ago → quá khứ đơn; tomorrow, in the future → will.

    • So sánh hơn hay so sánh nhất?

      Hai đối tượng: taller than, more modern than. Từ ba đối tượng trở lên: the tallest, the most modern.

    • Viết đoạn văn 60–80 từ

      Mở đoạn: nêu chủ đề; thân đoạn: 2–3 ý nối bằng and, but, so, because; kết đoạn: cảm nghĩ. Chủ đề gợi ý: My dream house.

Ôn xong? Luyện ngay Tiếng Anh lớp 6

Câu hỏi theo từng chủ đề có lời giải chi tiết, chấm điểm ngay — miễn phí.

Các môn khác lớp 6

Tiếng Anh các lớp khác

Học Vui Mà biên soạn theo Chương trình GDPT 2018, bám phân bổ học kỳ của bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Nếu trường dùng bộ sách khác, con đối chiếu với đề cương ôn tập của lớp.