🦉Học Vui Mà

🛠️ Công nghệ · Lớp 7 · Ôn tập cuối học kỳ II – cuối năm

Sơ đồ tư duy Công nghệ lớp 7 học kỳ II

Ôn tập Chương III (Chăn nuôi) và Chương IV (Thuỷ sản): vai trò, vật nuôi và phương thức chăn nuôi, nuôi dưỡng – phòng bệnh vật nuôi, nuôi cá ao và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.

📌 Cần nhớ

  • Ba phương thức chăn nuôi: chăn thả tự do, nuôi nhốt, bán chăn thả.
  • Vật nuôi non: bú sữa đầu, giữ ấm, tập ăn sớm.
  • Phòng bệnh hơn chữa bệnh: vaccine + vệ sinh + nuôi dưỡng tốt.
  • Nuôi cá ao: chuẩn bị ao → thả giống → chăm sóc, quản lí → thu hoạch.
  • Cho cá ăn theo 4 định: chất lượng, số lượng, thời gian, vị trí.
  • Xử lí chất thải chăn nuôi: biogas, ủ phân, đệm lót sinh học.

⚠️ Lỗi hay gặp khi làm bài

  • Cho rằng vaccine dùng để chữa bệnh — vaccine dùng để phòng bệnh, tiêm khi vật nuôi còn khoẻ.
  • Thả cá giống ngay xuống ao làm cá bị sốc nhiệt — cần ngâm túi giống trong ao trước.
  • Thấy cá nổi đầu lại cho ăn thêm — thực ra ao đang thiếu oxygen, phải ngừng cho ăn và thay nước, sục khí.
  • Nhầm chăn nuôi công nghiệp là chăn thả tự do — chăn nuôi công nghiệp là nuôi nhốt quy mô lớn.

📝 Dàn ý chi tiết

Toàn bộ ý trên sơ đồ kèm giải thích, ví dụ — đọc lại trước khi làm đề.

  1. 1. Giới thiệu về chăn nuôi

    • Vai trò

      Cung cấp thực phẩm (thịt, trứng, sữa); nguyên liệu chế biến; sức kéo; phân bón; hàng xuất khẩu.

    • Vật nuôi phổ biến

      • Gia súc

        Lợn, trâu, bò, dê.

      • Gia cầm

        Gà, vịt, ngan, ngỗng.

      • Đặc trưng vùng miền

        Lợn Móng Cái, gà Đông Tảo, bò vàng Việt Nam…

    • Phương thức chăn nuôi

      • Chăn thả tự do

        Vật nuôi tự kiếm ăn; chi phí thấp nhưng năng suất thấp, khó kiểm soát dịch bệnh.

      • Nuôi nhốt (công nghiệp)

        Nuôi trong chuồng, quy mô lớn, năng suất cao; đầu tư lớn, cần xử lí chất thải.

      • Bán chăn thả

        Kết hợp chăn thả và nuôi trong chuồng.

    • Ngành nghề

      Kĩ sư chăn nuôi, bác sĩ thú y, kĩ thuật viên chăn nuôi.

  2. 2. Nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi

    • Vật nuôi non

      Cho bú sữa đầu, giữ ấm, tập ăn sớm, cho vận động, giữ chuồng sạch, tiêm phòng đầy đủ.

    • Vật nuôi đực giống

      Thức ăn giàu đạm, khoáng, vitamin; vận động hợp lí; kiểm tra sức khoẻ, chất lượng giống.

    • Vật nuôi cái sinh sản

      Giai đoạn mang thai và nuôi con cần đủ dinh dưỡng để nuôi thai, tạo sữa; chăm sóc chu đáo.

    • Chuồng nuôi hợp vệ sinh

      Cao ráo, thoáng mát mùa hè, ấm áp mùa đông; dọn phân, khử trùng định kì.

  3. 3. Phòng, trị bệnh vật nuôi

    • Nguyên nhân gây bệnh

      Sinh học: virus, vi khuẩn, kí sinh trùng. Phi sinh học: thời tiết, chấn thương, ngộ độc, thiếu dinh dưỡng.

    • Phòng bệnh

      Nuôi dưỡng tốt; tiêm vaccine; vệ sinh chuồng trại, thức ăn, nước uống; cách li con ốm.

    • Trị bệnh

      Phát hiện sớm, báo cán bộ thú y; dùng thuốc đúng loại, đúng liều.

    • Bảo vệ môi trường

      Thu gom, xử lí chất thải: hầm biogas, ủ phân, đệm lót sinh học; không xả chất thải ra ao, kênh.

  4. 4. Chăn nuôi gà thịt nông hộ

    • Chuồng nuôi

      Cao ráo, thoáng, có rèm che gió lạnh, có máng ăn, máng uống; sát trùng trước khi thả gà.

    • Chọn gà giống

      Nhanh nhẹn, mắt sáng, lông bông mượt, bụng gọn, chân bóng, đứng vững.

    • Nuôi dưỡng, chăm sóc

      Gà con cần sưởi ấm; cho ăn thức ăn phù hợp từng giai đoạn; nước sạch thường xuyên.

    • Phòng bệnh cho gà

      Tiêm, nhỏ vaccine theo lịch (Newcastle, cúm gia cầm…); vệ sinh chuồng; cách li gà ốm.

  5. 5. Giới thiệu về thuỷ sản

    • Vai trò

      Cung cấp thực phẩm giàu đạm; nguyên liệu chế biến, xuất khẩu; tạo việc làm; góp phần bảo vệ chủ quyền biển đảo.

    • Thuỷ sản giá trị kinh tế cao

      Cá tra, cá basa, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm hùm, cá ngừ đại dương…

    • Bảo vệ nguồn lợi

      Không đánh bắt bằng chất nổ, xung điện, lưới mắt quá nhỏ; xử lí nước thải; thả giống tái tạo nguồn lợi.

  6. 6. Nuôi cá ao

    • 1. Chuẩn bị ao nuôi

      Tát cạn, vét bùn, rắc vôi bột khử trùng, phơi đáy ao, lấy nước qua lưới lọc.

    • 2. Thả cá giống

      Cá khoẻ, đồng đều; thả sáng sớm hoặc chiều mát; ngâm túi giống trong ao cho cân bằng nhiệt độ rồi mới thả.

    • 3. Chăm sóc

      Cho ăn theo "4 định": định chất lượng, định số lượng, định thời gian, định vị trí.

    • 4. Quản lí ao

      Kiểm tra bờ, cống, màu nước; cá nổi đầu nhiều là thiếu oxygen, cần thay nước, sục khí.

    • 5. Thu hoạch

      Thu tỉa (bắt cá lớn, thả bù cá nhỏ) hoặc thu toàn bộ.

    • Nuôi cá cảnh

      Lập kế hoạch: chọn bể, cá, thức ăn; thay nước, vệ sinh bể định kì.

Ôn xong? Luyện ngay Công nghệ lớp 7

Câu hỏi theo từng chủ đề có lời giải chi tiết, chấm điểm ngay — miễn phí.

Các môn khác lớp 7

Công nghệ các lớp khác

Học Vui Mà biên soạn theo Chương trình GDPT 2018, bám phân bổ học kỳ của bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Nếu trường dùng bộ sách khác, con đối chiếu với đề cương ôn tập của lớp.