🦉Học Vui Mà

🧮 Toán · Lớp 4 · Ôn tập cuối học kỳ II – cuối năm

Sơ đồ tư duy Toán lớp 4 học kỳ II

Ôn tập nhân, chia với số có một, hai chữ số và tính chất phép nhân, trung bình cộng, rút về đơn vị, dãy số liệu và biểu đồ cột, phân số cùng bốn phép tính với phân số.

📌 Cần nhớ

  • a × (b + c) = a × b + a × c.
  • Trung bình cộng = tổng các số : số các số hạng.
  • Nhân với 10, 100, 1000: thêm một, hai, ba chữ số 0 vào bên phải.
  • a/b = (a × m)/(b × m) với m khác 0.
  • Cộng, trừ phân số khác mẫu: quy đồng mẫu số trước.
  • a/b × c/d = (a × c)/(b × d); a/b : c/d = a/b × d/c.
  • Tìm phân số của một số: lấy số đó nhân với phân số.

⚠️ Lỗi hay gặp khi làm bài

  • Cộng phân số lấy tử cộng tử, mẫu cộng mẫu (1/2 + 1/3 = 2/5): sai, phải quy đồng → 5/6.
  • Chia phân số lại đảo ngược phân số thứ nhất: chỉ đảo ngược phân số chia (phân số thứ hai).
  • Nhân với số có hai chữ số quên viết tích riêng thứ hai lùi sang trái một cột.
  • Để kết quả chưa tối giản (6/8): rút gọn thành 3/4.
  • Tính trung bình cộng quên chia, hoặc chia sai số lượng các số hạng.

📝 Dàn ý chi tiết

Toàn bộ ý trên sơ đồ kèm giải thích, ví dụ — đọc lại trước khi làm đề.

  1. 1. Phép nhân

    • Nhân với số có hai chữ số

      Tính các tích riêng rồi cộng lại; tích riêng thứ hai viết lùi sang trái một cột. VD: 236 × 24 = 944 + 4 720 = 5 664.

    • Giao hoán, kết hợp

      a × b = b × a; (a × b) × c = a × (b × c). VD: 25 × 7 × 4 = (25 × 4) × 7 = 700.

    • Tính chất phân phối

      a × (b + c) = a × b + a × c. VD: 36 × 101 = 36 × 100 + 36 × 1 = 3 636.

    • Nhân với 10, 100, 1000

      Viết thêm một, hai, ba chữ số 0 vào bên phải. VD: 57 × 100 = 5 700.

  2. 2. Phép chia

    • Chia cho số có một chữ số

      Chia từ trái sang phải. VD: 7 248 : 6 = 1 208.

    • Chia cho số có hai chữ số

      Ước lượng thương bằng cách làm tròn. VD: 1 344 : 32: lấy 134 chia 32, ước lượng 13 : 3 được 4; kết quả 42.

    • Chia cho 10, 100, 1000

      Số tròn chục, tròn trăm…: bỏ bớt một, hai, ba chữ số 0 ở bên phải. VD: 4 500 : 100 = 45.

    • Ước lượng kết quả

      Làm tròn để đoán nhanh và kiểm tra kết quả có hợp lí không. VD: 398 × 5 ≈ 400 × 5 = 2 000.

  3. 3. Bài toán điển hình

    • Tìm số trung bình cộng

      TBC = Tổng các số : Số các số hạng. VD: TBC của 36, 42, 57 là (36 + 42 + 57) : 3 = 135 : 3 = 45.

    • Rút về đơn vị

      Tìm giá trị một phần (phép chia) rồi tìm nhiều phần (phép nhân). VD: 4 hộp có 48 bút → 1 hộp có 12 bút → 7 hộp có 84 bút.

    • Tổng – hiệu (ôn)

      Số lớn = (Tổng + Hiệu) : 2. VD: tổng 120, hiệu 24 → số lớn 72, số bé 48.

  4. 4. Thống kê, xác suất

    • Dãy số liệu thống kê

      VD: chiều cao 5 bạn: 132 cm, 128 cm, 140 cm, 135 cm, 130 cm. Bạn cao nhất 140 cm, thấp nhất 128 cm.

    • Biểu đồ cột

      Mỗi cột ứng với một đối tượng; cột càng cao số liệu càng lớn. Đọc số trên đỉnh cột hoặc trên trục đứng.

    • Số lần xuất hiện của sự kiện

      Ghi lại kết quả mỗi lần thử. VD: tung đồng xu 20 lần, mặt sấp xuất hiện 11 lần, mặt ngửa 9 lần.

  5. 5. Phân số

    • Khái niệm phân số

      a/b: mẫu số b cho biết chia thành mấy phần bằng nhau, tử số a cho biết lấy mấy phần. Mẫu số khác 0.

    • Phân số và phép chia

      Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 viết được thành phân số: 3 : 4 = 3/4; 8 = 8/1.

    • Tính chất cơ bản

      Nhân hoặc chia cả tử và mẫu với cùng một số tự nhiên khác 0 được phân số bằng nó. VD: 2/3 = 4/6 = 6/9.

    • Rút gọn phân số

      Chia cả tử và mẫu cho cùng một số lớn hơn 1 đến khi tối giản. VD: 18/24 = 9/12 = 3/4.

    • Quy đồng mẫu số

      VD: 2/3 và 1/4 → 8/12 và 3/12. Mẫu này chia hết cho mẫu kia thì lấy mẫu lớn làm mẫu chung: 1/2 và 3/8 → 4/8 và 3/8.

    • So sánh phân số

      Cùng mẫu: tử lớn hơn thì phân số lớn hơn. Khác mẫu: quy đồng rồi so sánh. Tử bé hơn mẫu thì phân số bé hơn 1.

  6. 6. Phép tính với phân số

    • Cộng, trừ cùng mẫu

      Cộng (trừ) các tử, giữ nguyên mẫu. VD: 2/7 + 3/7 = 5/7; 5/9 − 2/9 = 3/9 = 1/3.

    • Cộng, trừ khác mẫu

      Quy đồng mẫu số rồi cộng (trừ). VD: 1/2 + 1/3 = 3/6 + 2/6 = 5/6.

    • Nhân phân số

      Tử nhân tử, mẫu nhân mẫu. VD: 2/3 × 4/5 = 8/15.

    • Chia phân số

      Nhân phân số thứ nhất với phân số thứ hai đảo ngược. VD: 3/4 : 2/5 = 3/4 × 5/2 = 15/8.

    • Tìm phân số của một số

      Lấy số đó nhân với phân số. VD: 2/3 của 18 là 18 × 2/3 = 12.

Ôn xong? Luyện ngay Toán lớp 4

Câu hỏi theo từng chủ đề có lời giải chi tiết, chấm điểm ngay — miễn phí.

Các môn khác lớp 4

Toán các lớp khác

Học Vui Mà biên soạn theo Chương trình GDPT 2018, bám phân bổ học kỳ của bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Nếu trường dùng bộ sách khác, con đối chiếu với đề cương ôn tập của lớp.