🦉Học Vui Mà

🧮 Toán · Lớp 1 · Ôn tập cuối học kỳ II – cuối năm

Sơ đồ tư duy Toán lớp 1 học kỳ II

Ôn tập các số đến 100, phép cộng và phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100, đo độ dài bằng xăng-ti-mét, xem giờ đúng và các ngày trong tuần; nhắc lại cộng, trừ trong phạm vi 10 và hình học.

📌 Cần nhớ

  • Số có hai chữ số gồm chục và đơn vị: 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị.
  • So sánh: xét hàng chục trước, hàng chục bằng nhau mới xét hàng đơn vị.
  • Đặt tính thẳng cột, tính từ phải sang trái.
  • Đo độ dài: đặt vạch 0 của thước trùng với một đầu vật.
  • Giờ đúng: kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ giờ.
  • Một tuần có 7 ngày.

⚠️ Lỗi hay gặp khi làm bài

  • Đặt tính lệch cột (43 + 5 viết 5 dưới số 4): số có một chữ số phải thẳng cột hàng đơn vị.
  • So sánh 39 và 41 chỉ nhìn 9 > 1: phải so hàng chục trước, 3 < 4 nên 39 < 41.
  • Đo không đặt vạch 0 ở đầu vật, hoặc quên ghi “cm” sau kết quả.
  • Nhầm kim ngắn với kim dài khi xem giờ: kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ số 12.
  • Đọc 21 là “hai mươi một”, 25 là “hai mươi năm”: đọc đúng là “hai mươi mốt”, “hai mươi lăm”.

📝 Dàn ý chi tiết

Toàn bộ ý trên sơ đồ kèm giải thích, ví dụ — đọc lại trước khi làm đề.

  1. 1. Các số đến 100

    • Số có hai chữ số

      Gồm chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị. VD: 47 gồm 4 chục và 7 đơn vị, đọc là “bốn mươi bảy”.

      • Cách đọc đặc biệt

        1 ở hàng đơn vị đọc “mốt”: 21 là hai mươi mốt (riêng 11 là mười một). 5 ở hàng đơn vị đọc “lăm”: 25 là hai mươi lăm. 34 đọc là ba mươi tư.

    • Số tròn chục

      10, 20, 30, …, 90 có chữ số hàng đơn vị là 0. Số 100 đọc là “một trăm”.

    • So sánh số có hai chữ số

      So hàng chục trước; hàng chục bằng nhau thì so hàng đơn vị. VD: 58 < 61 vì 5 < 6; 74 > 72 vì 4 > 2.

    • Bảng các số từ 1 đến 100

      Mỗi số hơn số đứng ngay trước nó 1 đơn vị. VD: sau 39 là 40, sau 99 là 100.

    • Số lớn nhất, bé nhất

      Trong 35, 53, 30: lớn nhất là 53, bé nhất là 30. Số lớn nhất có hai chữ số là 99, bé nhất là 10.

  2. 2. Độ dài và đo độ dài

    • Dài hơn, ngắn hơn, cao hơn, thấp hơn

      Đặt hai vật bằng nhau ở một đầu, nhìn đầu còn lại. VD: bút chì dài hơn cục tẩy.

    • Đo bằng gang tay, bước chân

      Đếm số gang tay, bước chân, que tính. Mỗi người có gang tay khác nhau nên kết quả có thể khác nhau.

    • Xăng-ti-mét (cm)

      Đơn vị đo độ dài, viết tắt là cm. Đặt vạch 0 của thước trùng một đầu vật, đọc số ở đầu kia.

    • Tính với số đo cm

      Viết kèm đơn vị ở kết quả: 12 cm + 5 cm = 17 cm; 15 cm − 4 cm = 11 cm.

    • Ước lượng độ dài

      Đoán trước rồi đo lại để kiểm tra. VD: chiếc bút chì dài khoảng 15 cm.

  3. 3. Cộng, trừ (không nhớ) phạm vi 100

    • Đặt tính thẳng cột

      Đơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột chục. Tính từ phải sang trái: hàng đơn vị trước, hàng chục sau.

    • Phép cộng

      VD: 32 + 5 = 37; 43 + 25 = 68 (3 cộng 5 bằng 8, viết 8; 4 cộng 2 bằng 6, viết 6).

    • Phép trừ

      VD: 78 − 6 = 72; 89 − 35 = 54 (9 trừ 5 bằng 4, viết 4; 8 trừ 3 bằng 5, viết 5).

    • Cộng, trừ số tròn chục

      Tính theo số chục: 30 + 40 = 70 (3 chục + 4 chục = 7 chục); 90 − 50 = 40.

    • Bài toán có lời văn

      Tìm “có, thêm, bớt, hỏi”, rồi viết phép tính. VD: Lớp có 25 bạn nam và 14 bạn nữ. Cả lớp có 25 + 14 = 39 bạn.

  4. 4. Thời gian, giờ và lịch

    • Xem giờ đúng

      Kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số mấy thì là mấy giờ. VD: kim ngắn chỉ 8, kim dài chỉ 12 → 8 giờ.

    • Các ngày trong tuần

      Một tuần có 7 ngày: thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư, thứ Năm, thứ Sáu, thứ Bảy, Chủ nhật.

    • Xem lịch tờ

      Đọc thứ và ngày trên tờ lịch. VD: hôm nay thứ Hai ngày 5 thì ngày mai là thứ Ba ngày 6.

  5. 5. Ôn lại phạm vi 10 và hình học

    • Bảng cộng, trừ trong phạm vi 10

      Thuộc để tính nhẩm nhanh: 6 + 4 = 10; 9 − 3 = 6; 10 − 7 = 3.

    • Hình phẳng

      Nhận biết hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, hình tròn; đếm số hình trong một hình ghép.

    • Khối hình

      Khối lập phương (con xúc xắc), khối hộp chữ nhật (hộp sữa); đếm số khối trong hình xếp.

Ôn xong? Luyện ngay Toán lớp 1

Câu hỏi theo từng chủ đề có lời giải chi tiết, chấm điểm ngay — miễn phí.

Các môn khác lớp 1

Toán các lớp khác

Học Vui Mà biên soạn theo Chương trình GDPT 2018, bám phân bổ học kỳ của bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Nếu trường dùng bộ sách khác, con đối chiếu với đề cương ôn tập của lớp.